Cụm từ
- Tả cảnh sống lúi xùi, tạm bợ của người sống lẻ loi, đơn độc.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| cơm | âm đầu c · vần ơm · thanh ngang |
| niêu | âm đầu n · vần iêu · thanh ngang |
| nước | âm đầu n · vần ươc · thanh sắc |
| lọ | âm đầu l · vần o · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "cơm niêu nước lọ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.