lò ấp

Danh từ
Danh từ
  1. Một loại máy có khả năng cung cấp điều kiện thích hợp để phôi trứng có thể phát triển tốt cho đến khi nở ra thành con non.
    • Lò ấp trứng gà.

Cấu tạo âm tiết

lòâm đầu l · vần o · thanh huyền
ấpâm đầu (không) · vần âp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lò ấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.