Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lò hoá công

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Do câu "Thiên địa vi lô, tạo hoá vi công", nghĩa là trời đất là cái lò, tạo hoá là người thợ. Quan niệm xưa cho mọi việc trên đời là phải qua tay thợ nặn ra, cho tròn thì được tròn, bóp méo thì phải méo.

Cấu tạo âm tiết

lòâm đầu l · vần o · thanh huyền
hoáâm đầu h · vần oa · thanh sắc
côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lò hoá công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.