Danh từ
- (Từ lóng) Cái cửa mình, cửa âm đạo.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
lỗ + lồn
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lỗ lồn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.