乳
nhũHán Việt
vúNôm
nhủNôm
nhỏâm Việt
nhỗâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4E73
- Bộ thủ
- 乙 ất số 5
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nhũ — Hán Việt. Chữ cùng âm "nhũ" · âm tiết nhũ
- vú — Nôm. Chữ cùng âm "vú" · âm tiết vú
- nhủ — Nôm. Chữ cùng âm "nhủ" · âm tiết nhủ
- nhỏ — âm Việt. Chữ cùng âm "nhỏ" · âm tiết nhỏ
- nhỗ — âm Việt. Chữ cùng âm "nhỗ"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Vú, bộ phận tạo sữa ở loài động vật có vú.
- Núm vú, nhũ hoa.
- Bú, mút, cho bú.
- Còn non nớt, còn ở tuổi bú sữa.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 乳 theo lối Nôm
vúBộ phận cơ thể của người và động vật có đẻ con, nếu là phụ nữ hay động vật cái thì có thể tiết ra sữa.nhũ danhTên đặt lúc mới sinh.nhủDặn dò ân cần.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
breast, nipples; milk, suckle
Chữ khác cũng đọc là "nhũ"
Chữ khác cũng đọc là "vú"
Chữ khác cũng đọc là "nhủ"
Chữ khác cũng đọc là "nhỏ"
Chữ khác cũng đọc là "nhỗ"
Chữ cùng bộ 乙
也dã乙ất九cửu乾kiền亂loạn乞khất乱loạn书thư㐌di买mãi𠃝út乚ẩn习tập𠃣ít乹kiền乩kê乨thuỷ𠃩chín𠃷út亀quy𠄀vú亁kiền𪜚mươi亄ý㐡nạo𰁐ái𠃉yết𠃊ẩn𠃋ẩn乜mã
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 乳
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 乳 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 乳 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).