Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

九

cửuHán Việt
cưuHán Việt · Nôm
cữuâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4E5D
Bộ thủ
乙 ất số 5
Nét ngoài bộ
1
Tổng số nét
2
Khối Unicode
CJK cơ bản

Âm đọc tiếng Việt

"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".

Nghĩa của chữ

Danh từ
  1. Chín.

Từ tiếng Việt viết bằng chữ 九 theo lối Nôm

Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)

nine

Chữ khác cũng đọc là "cửu"

Chữ khác cũng đọc là "cưu"

Chữ khác cũng đọc là "cữu"

Chữ cùng bộ 乙

Xem cả 40 chữ thuộc bộ 乙 →

Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 九

Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 九 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.

Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 九 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).