九
cửuHán Việt
cưuHán Việt · Nôm
cữuâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4E5D
- Bộ thủ
- 乙 ất số 5
- Nét ngoài bộ
- 1
- Tổng số nét
- 2
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cửu — Hán Việt. Chữ cùng âm "cửu" · âm tiết cửu
- cưu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cưu" · âm tiết cưu
- cữu — âm Việt. Chữ cùng âm "cữu" · âm tiết cữu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Chín.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 九 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
nine
Chữ khác cũng đọc là "cửu"
Chữ khác cũng đọc là "cưu"
Chữ khác cũng đọc là "cữu"
Chữ cùng bộ 乙
也dã乙ất乾kiền乳nhũ亂loạn乞khất乱loạn书thư㐌di买mãi𠃝út乚ẩn习tập𠃣ít乹kiền乩kê乨thuỷ𠃩chín𠃷út亀quy𠄀vú亁kiền𪜚mươi亄ý㐡nạo𰁐ái𠃉yết𠃊ẩn𠃋ẩn乜mã
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 九
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 九 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 九 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).