cưu
- Cổ Mang, đèo bòng.
- Cưu lòng nhũ tử làm thơ dại,.
- Ca khúc.
- Thương-lang biết trọc thanh (Quốc âm thi tập)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cưu"
鸠cưu跺đoá, đóa, cưu阄cưu丩cưu紈hoàn, cưu䲫cưu摎lưu, cưu鳩cưu鬮cưu䊵cầu, cưu龟quân, quy, qui, khưu, cưu龜quân, gui, khâu, quy, qui, khưu朹cựu, cửu, cưu灸cứu, cưu鬫hám, cưu𨷺cưu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cưu"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cưu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.