cứu
Phát âm (IPA): Hà Nội [kiw˧˦] · Huế [kɨw˨˩˦] · Sài Gòn [kɨw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Làm cho thoát khỏi mối đe dọa sự an toàn, sự sống còn.
- Đánh giặc cứu nước.
- Trị bệnh cứu người.
- Cứu nguy.
- Cứu sống.
- Chữa bệnh bằng cách đốt nóng các huyệt trên da, theo đông y.
- Kỹ thuật châm và cứu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cứu"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cứu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | save · to save; to rescue |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 救 jiù · 挽救 wǎn jiù |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 救う すくう · 助ける たすける · 助かる たすかる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 구하다 guhada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | sauver |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | retten · die Rettung |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | спасти спасти́ · спасать спаса́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กู้ kûu |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | salvare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cứu"
nghiên cứuXem xét, làm cho nắm vững vấn đề để nhận thức, tìm cách giải quyết.cấp cứuCần cứu chữa ngay để tránh tử vong.xe cứu thươngXe ô tô có dấu hồng thập tự của cơ quan y tế dùng để chở bệnh nhân đi cấp cứu.tra cứuTìm tòi qua tài liệu, sách báo để có được những thông tin cần thiết.giải cứuCứu vớt khỏi tai nạn.xe cấp cứu.cứu rỗiCứu vớt linh hồn khỏi sa xuống địa ngục theo quan niệm của một số tôn giáo.kêu cứuHô hoán lên để có người đến cứu.cứu giúpGiúp cho thoát khỏi nguy khốn.cứu vãnGiúp cho thoát khỏi tình cảnh trắc trở hoặc hiểm nghèo.cứu trợCứu giúp.ứng cứuCứu giúp, giải nguy kịp thời cho nhau lúc gặp nạn.cứu cánhMục đích cuối cùng.khảo cứuTìm hiểu trên cơ sở nghiên cứu, đối chiếu các sách vở, tài liệu cũ.cứu tinhNgười cứu người khác ra khỏi cảnh nguy nan.kê cứuTìm xét.cứu tế(Tổ chức xã hội) Giúp đỡ về vật chất cho người dân khi gặp khó khăn, hoạn nạn.cứu vớtGiúp cho thoát khỏi tình trạng nguy ngập đến mức gần như tuyệt vọng.truy cứuTìm xét cho đến nơi.cầu cứuXin được cứu giúp trong cảnh nguy nan.cứu xétNghiên cứu, xem xét để giải quyết cho đúng, cho thoả đáng.châm cứuChâm bằng kim hoặc cứu bằng mồi ngải vào kinh lạc và du huyệt hay đốt nóng các huyệt trên cơ thể để chữa bệnh theo y học dân tộc.cứu việnĐưa thêm sự giúp đỡ trong chiến đấu.nghiên cứu sinhNgười đang được đào tạo theo chương trình trên đại học để thi lấy học vị tiến sĩ.nghiên cứu viênNgười làm công tác nghiên cứu có trình độ nghiên cứu độc lập.tại ngoại hậu cứuNói người bị can được ở ngoài nhà giam để chờ tòa án xét hỏi và định tội (cũ).cứu độGiải thoát con người khỏi một nguy hiểm có thể gây đau thương hoặc cái chết.cứu tửCứu cho khỏi chết.giam cứuNhốt lại để xét hỏi.sơ cứunghiên cứu hay tìm hiểu thêm về một cái gì đóthẩm cứuXét một vụ án.cứu thếCứu đời, cứu người đời thoát khỏi cảnh khổ đau, tội lỗi theo quan niệm của một số tôn giáo.đồ cứuTrò chơi đuổi bắt nhiều người chơi. Khi người đuổi đến gần, người chạy hô "đồ" và đứng yên. Nếu người đuổi chạm vào ai, mà người đó không kịp hô thì bị bắt và thế chỗ đi đuổi. Những người còn lại giải vây bằng cách chạm vào người đã "đồ" và hô "cứu".điển cứuNghiên cứu dựa trên những đặc tính đặc trưng bằng cách theo dõi các trường hợp đã chọn trong một khoảng thời gian đủ dài.ngải cứuLoài cây thuộc họ cúc, mặt dưới lá có lông trắng, dùng làm thuốc.cứu quốc quânTên gọi chung của ba trung đội du kích thoát ly ở chiến khu Bắc Sơn những năm 1941-1944.đối tượng nghiên cứulà những người được chọn lựa để làm thí nghiệm, nghiên cứu.anh hùng cứu mỹ nhânMột người hùng giải cứu người đẹp gặp nạn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cứu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.