cựu
Phát âm (IPA): Hà Nội [kiw˧˨ʔ] · Huế [kɨw˨˩ʔ] · Sài Gòn [kɨw˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cũ, lâu năm.
- Lí cựu
- Nói người đã từng làm một chức vụ.
- Cựu bộ trưởng.
- Cựu giám đốc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cựu"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cựu" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cựu"
cựu trào(Dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp) .Cựu ƯớcPhần đầu của toàn bộ Kinh Thánh của Kitô giáo, ứng với Kinh Thánh của Do Thái giáo.kỳ cựuNói người làm việc gì lâu năm.cựu thờiThời trước.cựu sinh viênSinh viên đã tốt nghiệp và thôi không còn theo học tại một trường cao đẳng hoặc đại học.tân cựu giao thờiNói lúc cái mới thay đổi cái cũ.cựu truyềnDo thời trước để lại.cựu chiến binhNgười đã từng tham gia quân đội, lực lượng vũ trang trong một cuộc chiến tranh.thủ cựuGiữ cái cũ một cách cố chấp.cựu điểnPhép tắc điển cố cũ.cải cựu tòng tânBỏ cái cũ, cái lạc hậu để theo cái mới, cái tiên tiến.tống cựu nghênh tânĐưa cái cũ đi, đón cái mới đến.tống cựu nghinh tânRước năm cũ đi, mời năm mới về.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cựu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.