Danh từ
- (Dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp) .
- Triều đại trước.
- Quan cựu trào.
- (Kng.) . Lớp cũ, lâu năm.
- Cán bộ cỡ cựu trào.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cựu trào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.