cựu trào

Danh từ
Danh từ
  1. (Dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp) .
  2. Triều đại trước.
    • Quan cựu trào.
  3. (Kng.) . Lớp cũ, lâu năm.
    • Cán bộ cỡ cựu trào.

Cấu tạo âm tiết

cựuâm đầu c · vần ưu · thanh nặng
tràoâm đầu tr · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cựu trào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.