Cụm từ
- Bỏ cái cũ, cái lạc hậu để theo cái mới, cái tiên tiến.
- Về kinh tế, ta cần cải cựu tòng tân.
Cấu tạo âm tiết
| cải | âm đầu c · vần ai · thanh hỏi |
| cựu | âm đầu c · vần ưu · thanh nặng |
| tòng | âm đầu t · vần ong · thanh huyền |
| tân | âm đầu t · vần ân · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "cải cựu tòng tân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.