cải cựu tòng tân

Cụm từ
Cụm từ
  1. Bỏ cái cũ, cái lạc hậu để theo cái mới, cái tiên tiến.
    • Về kinh tế, ta cần cải cựu tòng tân.

Cấu tạo âm tiết

cảiâm đầu c · vần ai · thanh hỏi
cựuâm đầu c · vần ưu · thanh nặng
tòngâm đầu t · vần ong · thanh huyền
tânâm đầu t · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cải cựu tòng tân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.