Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cựu sinh viên

Danh từ
Danh từ
  1. Sinh viên đã tốt nghiệp và thôi không còn theo học tại một trường cao đẳng hoặc đại học.
    • Cựu sinh viên sư phạm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

cựu + sinh viên

"cựu sinh viên" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh graduate
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha licenciado · licenciada

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cựuâm đầu c · vần ưu · thanh nặng
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang
viênâm đầu v · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cựu sinh viên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.