Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cửu

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ưu

Phát âm (IPA): Hà Nội [kiw˧˩] · Huế [kɨw˧˨] · Sài Gòn [kɨw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cửu phẩm (gọi tắt).
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Chín.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "cửu"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cửu"

vĩnh cửu(Xem từ nguyên 1) Lâu dài, mãi mãi.cửu giácHình 9 cạnh và 9 góc.cửu tuyềnChín suối, chỉ âm phủ.đồng bằng sông Cửu LongLà vùng cực nam của Việt Nam.Cửu VạnTên một con bài trong bộ tổ tôm, có hình người đang vác một vật nặng.Thân Cửu NghĩaMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam. Xã có 7 ấp: Thân Hòa, Thân Bình, Thân Đạo, Thân Đức, Ngãi Lợi, Ngãi Thuận, Cửu Hòa. Nghề chủ yếu là trồng rẫy (nổi tiếng là trồng rau má), đan lát truyền thống.cửu nguyên.trường cửuLâu dài.bảng cửu chươngBảng kê tất cả các tích số của hai số nguyên từ 2 lần 1 đến 9 lần 10Cửu AnMột xã thuộc huyện An Khê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Cửu LinhTên một tướng đời Đường. Xem Khúc Giang Công.cửu giàTiếng Phạn gọi chùa là già lam.Cửu CaoMột xã thuộc huyện Châu Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Cửu giangTên một hệ thống sông ngòi thuộc vùng Giang Tây, ở đây có nhiều thắng cảnh.cửu huyềnCon cháu chín đời về sau của đương sự.linh cửuxem linh cữuCửu KinhChín bộ sách kinh điển của đạo Nho, gồm: Kinh Dịch, Kinh Thư, Kinh Thi, Kinh Lễ, Luận ngữ, Mạnh Tử, Đại Học và Trung Dung.trùng cửuTết mồng chín tháng Chín âm lịch.Thượng CửuMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.cửu vĩ hồHồ ly chín đuôi.cửu trùng thiênChín lần trời, tức trời cao thăm thẳm.

Cấu tạo âm tiết

cửuâm đầu c · vần ưu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "cửu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.