Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cửu trùng thiên

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chín lần trời, tức trời cao thăm thẳm.

Cấu tạo âm tiết

cửuâm đầu c · vần ưu · thanh hỏi
trùngâm đầu tr · vần ung · thanh huyền
thiênâm đầu th · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cửu trùng thiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.