Định nghĩa
- Chín lần trời, tức trời cao thăm thẳm.
Cấu tạo âm tiết
| cửu | âm đầu c · vần ưu · thanh hỏi |
| trùng | âm đầu tr · vần ung · thanh huyền |
| thiên | âm đầu th · vần iên · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "cửu trùng thiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.