kỳ cựu

Tính từ
Tính từ
  1. Nói người làm việc gì lâu năm.
    • Bậc kỳ cựu trong làng báo.
  2. Nói người già lớp cũ.
    • Người kỳ cựu trong hương thôn.

"kỳ cựu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh veteran
🇨🇳 Tiếng Trung 资深 zī shēn
🇯🇵 Tiếng Nhật ベテラン

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

kỳâm đầu k · vần y · thanh huyền
cựuâm đầu c · vần ưu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kỳ cựu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.