Danh từ
- Tên gọi chung của ba trung đội du kích thoát ly ở chiến khu Bắc Sơn những năm 1941-1944.
Cấu tạo âm tiết
| cứu | âm đầu c · vần ưu · thanh sắc |
| quốc | âm đầu qu · vần ôc · thanh sắc |
| quân | âm đầu qu · vần ân · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "cứu quốc quân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.