Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cứu thế

Động từ
Động từ
  1. Cứu đời, cứu người đời thoát khỏi cảnh khổ đau, tội lỗi theo quan niệm của một số tôn giáo.

Cấu tạo âm tiết

cứuâm đầu c · vần ưu · thanh sắc
thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cứu thế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.