Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

anh hùng cứu mỹ nhân

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Một người hùng giải cứu người đẹp gặp nạn.

Cấu tạo âm tiết

anhâm đầu (không) · vần anh · thanh ngang
hùngâm đầu h · vần ung · thanh huyền
cứuâm đầu c · vần ưu · thanh sắc
mỹâm đầu m · vần y · thanh ngã
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "anh hùng cứu mỹ nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.