Chữ Hán Nôm đọc là "cưu"
20 chữ có âm đọc "cưu" trong tiếng Việt: 19 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "cưu": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "cưu"
九Chín龜turtle or tortoise; c…龟turtle or tortoise; c…艽a root; a lair跺stamp feet, step丩to join or connect th…摎to strangle; to inqui…朹灸cauterize with moxa; …紈white silk, fine silk…阄lots (to be drawn); d…鬫glance, peep; roar, g…鬮lots (to be drawn); d…鳩pigeon, dove; collect…䊵young and small, (sam…䲫(corrupted form of 鳩)…勼to hook, entice, inve…鸠pigeon; collect, asse…𨷺
Chữ Nôm đọc là "cưu"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).