nữa
Phát âm (IPA): Hà Nội [nɨə˦ˀ˥] · Huế [nɨə˧˨] · Sài Gòn [nɨə˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tiếp sau.
- Lát.
- Anh ấy sẽ về.
- Chỉ còn một đoạn đường nữa thôi.
- Thêm vào.
- Ông ấy cần một người nữa.
- Chưa thôi.
- Tôi còn đi nữa.
- Thêm vào.
- Họp nhau nào biết có ngày nữa thôi (Nông Đức Mạnh)
- Tiếp tục.
- Tôi không thể ăn nữa.
- Huống chi.
- Phải duyên phải kiếp thì theo, cám còn ăn được, nữa bèo hử anh. (ca dao)
- Kẻo.
- Mà ta bất động, nữa người sinh nghi (Truyện Kiều)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nữa" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | else · anymore · more; further; again |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 再 zài |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 또 tto |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | plus · encore |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | noch |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | ещё |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อีก ìik |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | ancora |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
nữa hay lữa?âm đầu n/l · "lữa": Nhiều lần, lâu ngày.nữa hay nửa?dấu hỏi/ngã · "nửa": Một trong hai phần bằng nhau của một cái gì. Nửa quả cam. Nửa cân. Non nửa giờ. Cay đắng như chết nửa người. Không rời nhau nửa bước (không rời nhau một chút nào).
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nữa"
hơn nữaTừ dùng trước một câu bổ sung cho ý của câu trên.chút nữaChỉ một hành động diễn ra trong một thời gian sắp tớinữa làL. Huống chi.tí nữaTrong một thời gian rất ngắn nữa.chốc nữaMột lúc về sau.nữa khiRồi ra.kẻo nữaKẻo sẽ xảy ra điều gì đó không thuận lợi, không muốn thế.đi bước nữaKết hôn lần nữa, sau khi chồng hoặc vợ chết.còn nữaChưa hết đâu.ít nữa(Kng.) . Một thời gian không lâu nữa, sắp tới. Ít nữa sẽ rõ. Ít nữa còn rét hơn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nữa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.