nở hoa

Động từ
Động từ
  1. Thêm tươi đẹp.
    • Cuộc đời nở hoa.

Câu ví dụ thêm

  • Rất nhiều loài cây nở hoa vào mùa xuân.Many plants bloom in the spring.
  • Những cây táo đang nở hoa.The apple trees are blooming.

"nở hoa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bloom
🇩🇪 Tiếng Đức blühen

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nởâm đầu n · vần ơ · thanh hỏi
hoaâm đầu h · vần oa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nở hoa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.