Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chớm nở

Tính từĐộng từ
Tính từ
  1. Bắt đầu có triển vọng.
    • Đó là một thiên tài chớm nở.
Động từ
  1. Nói hoa mới bắt đầu nở.
    • Hoa thuỷ tiên chớm nở đêm ba mươi tết
  2. Bắt đầu nảy nở.
    • Phong trào đấu tranh chớm nở.

Cấu tạo âm tiết

chớmâm đầu ch · vần ơm · thanh sắc
nởâm đầu n · vần ơ · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "chớm nở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.