thuốc nổ

Danh từ
Danh từ
  1. Hoá chất có tác dụng phá hoại và sát thương bằng sức ép của nó khi bị gây nổ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

thuốcâm đầu th · vần uôc · thanh sắc
nổâm đầu n · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thuốc nổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.