khí nổ

Danh từ
Danh từ
  1. Hỗn hợp không khí hay o-xy với một khí cháy dùng để chạy động cơ nổ.

Cấu tạo âm tiết

khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc
nổâm đầu n · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "khí nổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.