Danh từ
- Sự gia tăng dân số quá nhanh trong một thời gian ngắn, gây ảnh hưởng tiêu cực đến mọi mặt của đời sống xã hội.
"bùng nổ dân số" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | population · boom |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| bùng | âm đầu b · vần ung · thanh huyền |
| nổ | âm đầu n · vần ô · thanh hỏi |
| dân | âm đầu d · vần ân · thanh ngang |
| số | âm đầu s · vần ô · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "bùng nổ dân số" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.