Danh từ
- Văn xuôi và thơ nói chung.
- Nghiên cứu văn thơ.
- Việt.
- Nam.
- Dt., đphg, cũ.
- Văn thư.
- Công tác văn thơ.
- Công văn.
- Đã gởi văn thơ cho cơ quan.
- X chưa?.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "văn thơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.