văn thơ

Danh từ
Danh từ
  1. Văn xuôi và thơ nói chung.
    • Nghiên cứu văn thơ.
    • Việt.
    • Nam.
  2. Dt., đphg, cũ.
  3. Văn thư.
    • Công tác văn thơ.
  4. Công văn.
    • Đã gởi văn thơ cho cơ quan.
    • X chưa?.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

vănâm đầu v · vần ăn · thanh ngang
thơâm đầu th · vần ơ · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "văn thơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.