舒
thưHán Việt · Nôm
thơNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8212
- Bộ thủ
- 舌 thiệt số 135
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thư — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thư" · âm tiết thư
- thơ — Nôm. Chữ cùng âm "thơ" · âm tiết thơ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Chăn lông vịt, chăn bông.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 舒 theo lối Nôm
thưTờ giấy truyền tin tức, ý kiến, tình cảm... riêng của một người đến người khác.thơNghệ thuật sáng tác văn có vần theo những quy tắc nhất định để biểu thị hoặc gợi mở tình cảm bằng nhịp điệu âm thanh, hình tượng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
open up, unfold, stretch out; comfortable, easy
Chữ khác cũng đọc là "thư"
Chữ khác cũng đọc là "thơ"
Chữ cùng bộ 舌
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 舒
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 舒 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 舒 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).