bất tài đồ thơ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Không có tài năng về sách vở, tức là nói người học tồi, sức học kém cỏi.

Cấu tạo âm tiết

bấtâm đầu b · vần ât · thanh sắc
tàiâm đầu t · vần ai · thanh huyền
đồâm đầu đ · vần ô · thanh huyền
thơâm đầu th · vần ơ · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bất tài đồ thơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.