thợ bạn

Danh từ
Danh từ
  1. Người thợ cùng làm với người thợ khác.
  2. Người thợ cùng làm và chia lời với thợ chủ trong một phường hội dưới chế độ phong kiến.

Cấu tạo âm tiết

thợâm đầu th · vần ơ · thanh nặng
bạnâm đầu b · vần an · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thợ bạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.