Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhà khoa học

Danh từ
Danh từ
  1. Người học giả chuyên làm công tác nghiên cứu khoa học tự nhiên hay xã hội.
    • Những nhà khoa học lỗi lạc nhất trong lịch sử.

Câu ví dụ thêm

  • Ông Suzuki là một nhà khoa học vĩ đại.Mr. Suzuki is a great scientist.
  • Anh Suzuki là một nhà khoa học lỗi lạc.Mr. Suzuki is a great scientist.
  • Các nhà khoa học đang nghiên cứu năng lượng nguyên tử.The scientist is working on atomic energy.

"nhà khoa học" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh scientist
🇰🇷 Tiếng Hàn 과학자 gwahakja
🇫🇷 Tiếng Pháp le scientifique
🇩🇪 Tiếng Đức der Wissenschaftler
🇷🇺 Tiếng Nga учёный
🇹🇭 Tiếng Thái นักวิทยาศาสตร์ nák-wít-thá-yaa-sàat
🇮🇹 Tiếng Ý lo scienziato
🇮🇩 Tiếng Indonesia ilmuwan

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
khoaâm đầu kh · vần oa · thanh ngang
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhà khoa học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.