nhà thiên văn học

Danh từ
Danh từ
  1. Nhà khoa học nghiên cứu về lĩnh vực thiên văn học.
    • Johann Bayer là một nhà thiên văn học nổi tiếng.

Câu ví dụ thêm

  • Chúng tôi là những nhà thiên văn học.We're astronomers.
  • Chúng ta là nhà thiên văn học.We're astronomers.
  • Các nhà thiên văn học sử dụng góc phương vị và cao độ để diễn tả vị trí của ngôi sao trên trời.Astronomers use azimuth and altitude to describe the location of a star in the sky.

"nhà thiên văn học" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh astronomer

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
thiênâm đầu th · vần iên · thanh ngang
vănâm đầu v · vần ăn · thanh ngang
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhà thiên văn học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.