nhà kho

Danh từ
Danh từ
  1. Nhà chuyên dùng để làm kho.
    • hàng đã chuyển xuống nhà kho

Câu ví dụ thêm

  • Tôi quên khoá cửa nhà kho.I forgot to lock the storeroom.
  • Phiến quân đã bắt đầu phân phát lương thực và quần áo từ nhà kho cho người dân địa phương.The rebels began distributing food and clothing from the storehouse to the locals.

"nhà kho" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 仓库 cāng kù
🇯🇵 Tiếng Nhật 倉庫 そうこ · 物置 ものおき
🇰🇷 Tiếng Hàn 창고 changgo
🇫🇷 Tiếng Pháp l'entrepôt
🇩🇪 Tiếng Đức die Scheune
🇷🇺 Tiếng Nga сарай сара́й
🇮🇹 Tiếng Ý il magazzino

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
khoâm đầu kh · vần o · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhà kho" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.