nhà văn

Danh từ
Danh từ
  1. Khi nói về từng cá nhân, người sáng tác văn xuôi, có tài năng và có tác phẩm được biết đến rộng rãi.
  2. Nói chung về những nhà thơ, nhà văn (theo nghĩa nói trên).
    • Hội nhà văn.

Câu ví dụ thêm

  • Chúng tôi đã gặp một ông nhà văn.We met a writer.
  • Tom là một nhà văn suất sắc.Tom is an excellent writer.
  • Mary là một nhà văn.Mary is a writer.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"nhà văn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh writer
🇯🇵 Tiếng Nhật 作家 さっか
🇰🇷 Tiếng Hàn 작가 jakga · 소설가 soseolga
🇫🇷 Tiếng Pháp l'écrivain
🇩🇪 Tiếng Đức der Schriftsteller
🇷🇺 Tiếng Nga писатель писа́тель
🇹🇭 Tiếng Thái นักเขียน nák-khǐan
🇮🇹 Tiếng Ý lo scrittore
🇳🇱 Tiếng Hà Lan schrijver · schrijfster

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
vănâm đầu v · vần ăn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhà văn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.