實
thựcHán Việt · Nôm
thặcHán Việt
chíHán Việt
thậHán Việt
thậtHán Việt · Nôm
thiệtâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5BE6
- Bộ thủ
- 宀 miên số 40
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thực — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thực" · âm tiết thực
- thặc — Hán Việt. Chữ cùng âm "thặc"
- chí — Hán Việt. Chữ cùng âm "chí" · âm tiết chí
- thậ — Hán Việt. Chữ cùng âm "thậ"
- thật — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thật" · âm tiết thật
- thiệt — âm Việt. Chữ cùng âm "thiệt" · âm tiết thiệt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Thực tế.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 實 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
real, true, solid, honest
Giản thể và phồn thể
Chữ 實 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "thực"
Chữ khác cũng đọc là "thặc"
Chữ khác cũng đọc là "chí"
Chữ khác cũng đọc là "thật"
Chữ khác cũng đọc là "thiệt"
Chữ cùng bộ 宀
容dung寄kỉ寫tả它di家gia審thẩm客khách定định安an完hoàn密mật害hại室thất宗tông寬khoan富phú寶bảo宇vũ察sát宜nghi官quan宣tuyên宮cung寂tịch寒hàn寓ngụ宁trữ守thú寞mịch实thực
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 實
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 實 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 實 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).