Chữ Hán Nôm đọc là "thực"
21 chữ có âm đọc "thực" trong tiếng Việt: 20 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "thực": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thực"
實Thực tế植plant, trees, plants;…食eat; meal; food; Kang…蝕nibble away; erode; e…实Thực tế殖breed, spawn; increas…蚀nibble away; erode; e…喰to eat, drink寔Thực tế飠eat, food; radical nu…饣eat, food; radical nu…𠋑𩚀𩚁𩚃㯰(same as 植) to plant;…㵓(same as 湜) the water…埴soil with large clay …湜transparent, clear稙grain ready for grind…
Chữ Nôm đọc là "thực"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).