có
Phát âm (IPA): Hà Nội [kɔ˧˦] · Huế [kɔ˨˩˦] · Sài Gòn [kɔ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Sở hữu
- Con có cha như nhà có nóc (tục ngữ)
- Ở
- Anh ơi anh có đó không thế? — Anh có ở đó hay không?
- Tồn tại
- Hạt gạo phải một nắng hai sương xay, giã, giần, sàng - Đất Nước có từ ngày đó... (Đất nước - Nguyễn Đình Thi)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"có" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | yes /jes/ · have · there · has · to have; there is; yes · be |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 有 yǒu · 具备 jù bèi · 拥有 yōng yǒu |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 有る ある · 居る いる · 在る ある |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 가지다 gajida · 생기다 saenggida · 있다 itda · 갖다 gatda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | oui /wi/ · avoir · être · y avoir |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | ja /jaː/ · haben · geben |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | да da · быть · есть · иметь име́ть · иметься име́ться |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | มี mii |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | sì /si/ · avere |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | hebben · zijn |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "có"
có vẻChững chạc, đàng hoàng.không cóDùng để chỉ cái gì đó không thuộc quyền sử hữu của ai đó.có lẽP. Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán hoặc khẳng định một cách dè dặt về điều nghĩ rằng có lí do để có thể như thế.có mặtLà một hành động xuất hiện tại một chỗ nào đó.giàu cóGiàu, có nhiều tiền của (nói khái quát).có lợimang những yếu tố làm tăng quyền lợi của cá nhân được nói đếncó điềuTừ để giải thích do một sự việc gì đó.có íchRất có tác dụng.có thểCó khả năng làm được hoặc xảy ra.có người(Một nơi, địa điểm nào đó) có sự hiện diện của con người.có tàiTừ diễn tả người có tài năng khiếu bẩm sinh, tài năng trời cho, rất giỏi trong cái gì đó.chỉ cóChỉ một số lượng nhất định.có tộichỉ ai đó làm chuyện gì xấucó mùiđể chỉ một cái gì đó có mùi hôi thối.có vịLà một từ để diễn tả một cái gì đó có mùi vị.có nghĩaCó tình cảm gắn bó, chung thuỷ, trước sau như một.có ănĐủ ăn, không túng thiếu.có tuổiXem giàcó lýHợp với lẽ phải.có mộtTồn tại một cách đơn lẻ, duy nhất.có quyềnXem nắm quyềncó chồngNói người phụ nữ đã có kết duyên.nhà có Lý ThôngTrỏ sự tin tưởng bị bội phản.sẵn cóChỉ cái gì đó đã có trước đó.có một không haiChỉ có duy nhất, trước nay chưa từng có, không có gì so sánh được.cau cóNhăn nhó vì khó chịu, bực dọc.hiếm cóChỉ cái gì đó xảy ra rất ít hoặc có rất ít.có chửaNgười phụ nữ đang mang thai.cú có gaiChỉ những người chuyển giới, hoặc những anh chàng thích chưng diện, ăn mặc, trang điểm giả gái.có củaTương đối giàu có.có phépxem có phép thuậtcó phép thuậtCó khả năng làm được điều phi thường, vượt qua khả năng người thường.ít cóRất hiếm.có hiếuRất mực trọn vẹn bổn phận làm con đối với cha mẹ.có nếtXem tính tìnhđừng có tráchTổ hợp biểu thị sự cảnh cáo rằng sẽ có điều không hay xảy ra, nếu như dám làm hoặc cứ làm điều vừa được nói đến.thử xem có nghiệmThử thực hiện xem có đúng như thế hay không.có lòngxem tốt bụngngười có chứclà những người làm trong chính phủ, có quyền lục chính trịngười có quyềnlà những người có quyền lực lớn trong xã hội và thường họ là những người giàu hoặc người có chức
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "có" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.