Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

có lý

Tính từ
Tính từ
  1. Hợp với lẽ phải.
    • Nói có lý.

Câu ví dụ thêm

  • Không có lý do, không có lý do.No reason, no reason.
  • Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.And yet, the contrary is always true as well.
  • Có lý tưởng là điều tốt... bạn nghĩ sao?It is good to have ideals... don't you think?

"có lý" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh reasonable; makes sense

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cóâm đầu c · vần o · thanh sắc
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "có lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.