Tính từ
- Đủ ăn, không túng thiếu.
- Nhà có ăn.
- Dạo này nhà nó cũng có ăn.
Câu ví dụ thêm
- Người Nhật có ăn nhiều sushi không?Do the Japanese eat a lot of sushi?
- Bạn có ăn cơm hằng ngày không?Do you eat rice every day?
- Sao biển có ăn được không?Are starfish edible?
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "có ăn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.