Tính từ
- Xem nắm quyền
Câu ví dụ
- Có tiền thì mới có quyền.Money is everything.
- Tom có quyền bầu cử.Tom has the right to vote.
- Tom không có quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu.Tom does not have access to the database.
Từ, cụm từ chứa "có quyền"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "có quyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.