Danh từ
- (Một nơi, địa điểm nào đó) có sự hiện diện của con người.
Câu ví dụ
- Có người bào tôi đi mở cánh cổng.I was asked to open the gate.
- Không có người lúc nào cũng khôn ngoan.No man is wise at all times.
- Tom nói là có người muốn gặp tôi.Tom told me there was someone who wanted to see me.
"có người" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | inhabited |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | besetzt |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | occupato |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | habitado · habitada |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "có người" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.