có tài

Tính từ
Tính từ
  1. Từ diễn tả người có tài năng khiếu bẩm sinh, tài năng trời cho, rất giỏi trong cái gì đó.
    • Chị Hương là người có tài.

Câu ví dụ thêm

  • Sami có 6 tài khoản Facebook khác nhau.Sami has six different Facebook accounts.
  • Bạn chắc chắn có tài năng.You definitely have talent.
  • Cứ như thể bạn có tài mắc sai lầm vậy.It's like you have a talent for mistakes.

"có tài" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh talented
🇩🇪 Tiếng Đức talentiert

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cóâm đầu c · vần o · thanh sắc
tàiâm đầu t · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "có tài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.