Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

có vị

Tính từ
Tính từ
  1. Là một từ để diễn tả một cái gì đó có mùi vị.

Câu ví dụ

  • Nó có vị như nước ép táo.It tastes like apple juice.
  • Rượu này có vị rất tuyệt.This wine tastes great.
  • Xúp này có vị kì lạ.This soup tastes strange.

"có vị" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh taste
🇩🇪 Tiếng Đức schmecken

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cóâm đầu c · vần o · thanh sắc
vịâm đầu v · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "có vị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.