thử xem có nghiệm

Cụm từ
Cụm từ
  1. Thử thực hiện xem có đúng như thế hay không.
    • Thử xem có nghiệm: "Không đau! Không đau!"

Cấu tạo âm tiết

thửâm đầu th · vần ư · thanh hỏi
xemâm đầu x · vần em · thanh ngang
cóâm đầu c · vần o · thanh sắc
nghiệmâm đầu ngh · vần iêm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thử xem có nghiệm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.