có mùi

Tính từ
Tính từ
  1. để chỉ một cái gì đó có mùi hôi thối.

Câu ví dụ

  • Loại trái cây này có mùi khó ngửi.This fruit has an unpleasant smell.
  • Hoa cẩm chướng có mùi gì?What do carnations smell like?
  • Quả xoài có mùi gì?What does mango smell like?

"có mùi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh smell
🇯🇵 Tiếng Nhật 臭い くさい
🇩🇪 Tiếng Đức riechen
🇷🇺 Tiếng Nga пахнуть па́хнуть

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cóâm đầu c · vần o · thanh sắc
mùiâm đầu m · vần ui · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "có mùi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.