Tính từ
- để chỉ một cái gì đó có mùi hôi thối.
Câu ví dụ
- Loại trái cây này có mùi khó ngửi.This fruit has an unpleasant smell.
- Hoa cẩm chướng có mùi gì?What do carnations smell like?
- Quả xoài có mùi gì?What does mango smell like?
"có mùi" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "có mùi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.