cơ bản

Tính từ
Tính từ
  1. (xem từ nguyên 1).
  2. Coi như là nền gốc.
    • Sản xuất ra của cải vật chất ngày càng nhiều là một vấn đề cơ bản (Trường Chinh)
  3. Trọng yếu nhất.
    • Chúng ta có những thuận lợi rất cơ bản (Võ Nguyên Giáp)

Câu ví dụ thêm

  • Phép chia là một trong số các phép tính số học cơ bản.Division is one of the basic arithmetic operations.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 基本.

"cơ bản" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh elementary · basic · fundamental · elemental
🇨🇳 Tiếng Trung 基本 jī běn
🇯🇵 Tiếng Nhật 基本 きほん
🇰🇷 Tiếng Hàn 기본 gibon · 기초적 gichojeok
🇷🇺 Tiếng Nga основной основно́й
🇹🇭 Tiếng Thái พื้นฐาน phúen-thǎan · ขั้นพื้นฐาน khân-phúen-thǎan
🇮🇹 Tiếng Ý fondamentale · elementare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "cơ bản"

Cấu tạo âm tiết

cơâm đầu c · vần ơ · thanh ngang
bảnâm đầu b · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "cơ bản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.