Tính từ
- (xem từ nguyên 1).
- Coi như là nền gốc.
- Sản xuất ra của cải vật chất ngày càng nhiều là một vấn đề cơ bản (Trường Chinh)
- Trọng yếu nhất.
- Chúng ta có những thuận lợi rất cơ bản (Võ Nguyên Giáp)
Câu ví dụ thêm
- Phép chia là một trong số các phép tính số học cơ bản.Division is one of the basic arithmetic operations.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 基本.
"cơ bản" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | elementary · basic · fundamental · elemental |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 基本 jī běn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 基本 きほん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 기본 gibon · 기초적 gichojeok |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | основной основно́й |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | พื้นฐาน phúen-thǎan · ขั้นพื้นฐาน khân-phúen-thǎan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | fondamentale · elementare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "cơ bản"
hạt cơ bảnPhần tử vật chất cực nhỏ, bé hơn hạt nhân nguyên tử.mô cơ bảnMô thực vật, ở đó không có các mô chuyên hoá như mô dẫn, tầng phát sinh, biểu bì, vv. Gồm: tuỷ và vỏ của rễ, thân, thịt lá. Có nguồn gốc từ các tế bào mô mềm, đôi khi từ mô dày và mô cứng. Mô cơ bản là tập hợp những tế bào có màng dày gấp đôi, vững chắc, đảm bảo chức năng cơ học của cây. Tuỳ theo hình dạng, tính chất và cấu tạo của màng mà người ta phân ra mô dày, mô cứng.màu cơ bảnMàu không do những màu khác hỗn hợp mà thành.hàm số sơ cấp cơ bản(Toán học) Tên gọi chung của 5 loại hàm số: hàm lũy thừa, hàm mũ, hàm logarit, hàm lượng giác, hàm lượng giác ngược.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cơ bản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.