ráo cỏ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ý theo chuyện người đàn bà chồng mới chết muốn sớm được lấy người khác bèn quạt mồ chồng cho cỏ chóng héo.

Cấu tạo âm tiết

ráoâm đầu r · vần ao · thanh sắc
cỏâm đầu c · vần o · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ráo cỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.