Cụm từ
- Ăn ở vất vưởng, không nhà cửa, nương thân nơi gầm cầu, lều điếm
Cấu tạo âm tiết
| cầu | âm đầu c · vần âu · thanh huyền |
| sương | âm đầu s · vần ương · thanh ngang |
| điếm | âm đầu đ · vần iêm · thanh sắc |
| cỏ | âm đầu c · vần o · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "cầu sương điếm cỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.