Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cầu sương điếm cỏ

Cụm từ
Cụm từ
  1. Ăn ở vất vưởng, không nhà cửa, nương thân nơi gầm cầu, lều điếm

Cấu tạo âm tiết

cầuâm đầu c · vần âu · thanh huyền
sươngâm đầu s · vần ương · thanh ngang
điếmâm đầu đ · vần iêm · thanh sắc
cỏâm đầu c · vần o · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "cầu sương điếm cỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.