Động từ
- Để cho trâu bò đi ăn cho béo chứ không bắt làm việc.
- Nói người phụ nữ trong xã hội cũ, được chồng để cho tự do đi lăng nhăng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thả cỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.