Danh từ
- Các trò chơi ăn thua bằng tiền (nói khái quát).
- Nạn cờ bạc.
- Cờ gian bạc lận.
Câu ví dụ thêm
- Một khi bạn đã nếm mùi cờ bạc, thì rất khó để từ bỏ nó.Once you get the taste for gambling, it's hard to give it up.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"cờ bạc" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cờ bạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.