Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cầm cờ

Động từ
Động từ
  1. Khi bầu bạn gặp nhau thường gảy đàn, đánh cờ làm vui, cho nên người ta thường dùng hai chữ cầm kỳ để chỉ tình bạn hữu. Đem tình cầm sắt đổi sang cầm kỳ, ý nói.
    • Nên làm bè bạn thay vì vợ chồng.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

cầmâm đầu c · vần âm · thanh huyền
cờâm đầu c · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cầm cờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.